| tháp nước | dt. Bể chứa nước xây ở trên cao, dùng để dự trữ nước và đưa nước đến nơi sử dụng bằng áp lực: xây dựng tháp nước o Tháp nước bị hỏng. |
| tháp nước | dt Công trình xây cao để đựng nước phân phối cho các nơi sử dụng: Ngày nay trong các thành phố không cần có tháp nước vì đã có máy bơm tinh xảo. |
| Trước khi bộ đội ta vào , Đoàn đã cho kéo cờ giải phóng trên ttháp nước. |
| Hệ thống thoát nước lịch sử Shushtar còn được gọi là Mianâb (có nghĩa là Thiên đường) cùng với ttháp nước, cầu , các bể chứa nước lớn và cối xay. |
| Trong đó có nhiều nội dung sai phạm như tại các dự án chuyển mục đích sử dụng đất có vị trí lợi thế kinh doanh ; dự án đầu tư xây dựng văn phòng nhà ở ; các khu tổ hợp thương mại văn phòng 38 dự án vi phạm trong chuyển đổi , sử dụng đất công Quá trình thanh tra giai đoạn 2003 2016 , Thanh tra Chính phủ (TTCP) cho biết , có một số dự án sai phạm trong quá trình chuyển mục đích sử dụng đất có vị trí lợi thế kinh doanh , như dự án Tòa nhà hỗn hợp văn phòng , dịch vụ thương mại , khách sạn và căn hộ thương mại tại số 44 đường Yên Phụ , quận Ba Đình , Hà Nội do Công ty cổ phần Ttháp nướclàm chủ đầu tư. |
| Sputnik giới thiệu những hình ảnh mới nhất của cố đô Saint Petersburg và TP Moscow sau 100 năm trở thành thủ đô của nước Nga : Ttháp nướctại thủ đô Moscow , Nga. |
* Từ tham khảo:
- thạp
- thau
- thau
- thau
- thau bạc
- thau chua rửa mặn