| tháp tùng | đgt. Cùng đi để giúp việc cho một nhân vật quan trọng, nhân vật cấp cao: Tháp tùng tổng thống có bộ trưởng ngoại giao và các quan chức cao cấp khác. |
| tháp tùng | đgt (H. tháp: cắm vào, gắn vào; tùng: theo) Cùng đi với ai: Lần hồi đến chốn giang trung, Tìm thuyền ta sẽ tháp tùng với nhau (LVT). |
| Cũng may có hai người từ Tây sơn thượng xuống nhận gỗ thai bài , nên người chủ thuyền xin cho gia đình ông giáo tháp tùng , nhắn nhe nhờ họ trông nôm chỉ dẫn đường đi nước bước cho. |
| Văn Nguyễn Du trong không khí ùng ục súc bùn , trong cái vần vụ xe cộ vào ra cổng trường , có cả xe ông Trán Phẳng lừ lừ đến , tháp tùng lố nhố. |
| Đùng đùng , vị Trán Phẳng và tháp tùng đổ vào cửa chính. |
| Người đi tháp tùng được chỉ đạo ngồi lên ca bin cạnh lái xe. |
| Anh thường xuyên ttháp tùngbà xã Thủy Tiên đi sự kiện. |
| Trong thời gian này , Chủ Bản Thuận trở thành thư ký dưới tay của Chu Vĩnh Khang , thường xuyên ttháp tùngKhang đi các nơi. |
* Từ tham khảo:
- thau
- thau
- thau
- thau bạc
- thau chua rửa mặn
- thau đồng chẳng khỏi tay thợ hàn