| thanh thế | dt. Uy tín, thế lực và tiếng tăm: gây thanh thế o thanh thế ngày một lớn. |
| thanh thế | dt (H. thanh: tiếng; thế: quyền lực) Tiếng tăm và quyền lực: Một gia đình có thanh thế ở địa phương. |
| thanh thế | dt. Thanh-danh và thế-lực. |
| thanh thế | Thanh-danh và thế-lực: Người có thanh-thế to. |
Dân làng sợ thanh thế nên không dám nói gì , chàng nông phu kia tâng hẩng. |
| Xem công phu ông biện bỏ ra để tổ chức trọng thể lễ khai tâm , ông giáo lờ mờ hiểu rằng sự khoa trương ấy có thể ảnh hưởng tốt đến thanh thế của ông , hoặc phía công việc đốc ốp tiền thuế , hoặc phía buôn bán làm ăn. |
| thanh thế của Thung ở các làng ven biển và hai bên hạ lưu sông Côn tăng lên nhanh chóng. |
| Nhờ gã mà từ bên kia sông Côn , dưới cầu Phụng Ngọc , từ gò Miễu , mọi người có thể thấy được lá cờ đỏ phấp phới ở chợ An Thái , tăng thêm thanh thế cho lực lượng nghĩa quân và khiến cho quân phủ nơm nớp khiếp sợ. |
| Để phô trương thanh thế , nhất là để vuốt ve lòng tự cao tự đại của Tập Đình , Lý Tài , Nguyễn Thung gọi hai toán quân đó là Trung nghĩa quân và Hòa nghĩa quân. |
| thanh thế toán nghi binh không đủ để đánh lừa viên Tiết Chế nhiều kinh nghiệm chiến trường. |
* Từ tham khảo:
- thanh thiên bạch nhật
- thanh thiếu niên
- thanh thỏa
- thanh thoát
- thảnh thơi
- thanh tích