| thanh mai trúc mã | Bạn bè thân thiết từ thuở thơ ấu, thường nói về hai người khác giới. |
| Hai người họ có tình cảm đậm sâu , thanh mai trúc mã đâu từ nhỏ. |
| Nhiều người tiếc nuối vì cuộc tình 11 năm muối mặn gừng cay giữa hai người bạn tthanh mai trúc mãcuối cùng lại tan vỡ. |
| MV kể chuyện tình của một tiểu thư 14 tuổi cùng người bạn tthanh mai trúc mã. |
| Cặp đôi này được xem là đôi tthanh mai trúc mãđẹp nhất nhì màn ảnh Hoa Ngữ với mối tình thời thanh xuân như mơ. |
| Trước đám cưới Bong Soon , với thái độ không thể khó chịu hơn , Guk Doo nói chuyện nghiêm túc cùng nam chính , đề nghị anh phải đối xử tốt với người bạn tthanh mai trúc mãcủa mình. |
| Từng là đôi bạn tthanh mai trúc mã, cùng nhau vượt qua không ít thử thách , tình cảm ngây ngô đầu đời của Gangaa và Sagar vẫn không tránh khỏi sự nghiệt ngã của thời gian. |
* Từ tham khảo:
- thanh manh
- thanh mảnh
- thanh minh
- thanh minh
- thanh nghị
- thanh nhã