| thanh mảnh | tt. Mảnh mai, có vẻ hơi yếu nhưng ưa nhìn: dáng người thanh mảnh o nét chữ thanh mảnh. |
| thanh mảnh | tt Nói dáng người thon thon: Một thiếu nữ thanh mảnh. |
| Dù thế nào thì việc làm của mấy nhỏ bạn cũng làm tôi cảm thấy lòng mình ấm áp hẳn lên , nỗi nhớ Hà Nội có phần được đền bù vì những cây sấu non thanh mảnh kia chính là một phần của Hà Nội hiển hiện giữa Sài Gòn nắng chói chang này. |
| Tú làm công chức trên huyện , vẫn chỉn chu , thanh mảnh như ngày nào. |
Xin lỗi Mặc kệ tất cả , anh dồn dập nói tiếp Nụ cười khinh bạc mà dám say , vóc người thanh mảnh tưởng rằng trong suốt mà tràn sức sống của em là một cái gì đó giống như là sự… không chịu nổi. |
| Rất dịu mềm và rất thành thạo , anh dùng mấy đầu ngón tay ám khói khẽ nâng cái khuôn cằm thanh mảnh đó lên… Đôi môi bung nở , toả tia sáng ma lực xuyên thẳng vào mắt anh. |
| Lồm cồm bò dậy được , Thi Hoài chỉ kịp nhìn thấy kẻ tâm thần đang chạy băng băng xuống chân đồi , vừa chạy vừa hú lên những tiếng đau buồn phẫn nộ , và ở đằng sau anh , sát ngay bìa vạt sắn là cái dáng thanh mảnh của Dung. |
| Hoài Linh ngừng giả gái trên sâu khấu vì vấn đề tuổi tác Về phần hình ảnh , nhờ vóc dáng cao ráo và tthanh mảnhnên khi anh mặc trang phục nữ cùng gương mặt được trang điểm kỹ lưỡng thì trở thành phụ nữ ngon lành. |
* Từ tham khảo:
- thanh minh
- thanh nghị
- thanh nhã
- thanh nhạc
- thanh nhàn
- thanh niên xung phong