| thành luỹ | dt. Thành (phần nhiều bằng gạch đá) và lũy (bằng đất đắp lài lài). // (thth) Nh. Thành: Thành-luỹ kiên-cố. |
| thành luỹ | dt. 1. Công trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng: xây dựng thành luỹ vững chắc. 2. Cơ cấu vững chắc của một tổ chức hay một hệ thống xã hội nào: tiến công vào thành luỹ của chủ nghĩa thực dân. |
| thành luỹ | dt. Nói chung thành và luỹ. |
| thành luỹ | Thành-và luỹ. Nói chung về thành: Thành-luỹ chắc-chắn. |
Căm hờn giếng Ngọc tràn đầy Máu pha thành luỹ ngàn cây bóng tà. |
Đường vào vùng Kiến xa lăng lắc , rồi lại mỗi thành luỹ hiểm hóc khác , cứ phải hỏi thăm suốt dọc đường. |
| Các bạn Kiến nhanh thế , cả các làng mạng , hang ổ , thành luỹ và ở những nơi đương xây dựng đều đã biết đầy đủ câu chuyện mà Kiến Chúa đương bàn bạc với chúng tôi. |
* Từ tham khảo:
- thành nhân
- thành niên
- thành nội
- thành phẩm
- thành phần
- thành phố