Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tháng đại
dt. X. Tháng đủ:
Tháng có tháng tiểu tháng đại, tay có ngón dài ngón ngắn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tháng đại
dt.
Tháng đủ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tháng đại
Tháng đủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tháng đợi năm chờ
-
tháng đủ
-
tháng giêng
-
tháng giêng ăn nghiêng bồ thóc
-
tháng giêng rét đài, tháng hai rét lộc, tháng ba rét nàng Bân
-
tháng giêng thiếu mất khoai, tháng hai thiếu mất đỗ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc được 15 t
tháng đại
vẫn chưa biết lật , thậm chí chân tay còn có dấu hiệu teo tóp đi Anh Tầm kể.
Thể hiện tình yêu bằng hoa dại Câu chuyện của H. Vinh (Khoa Luật , ĐH Quốc gia Hà Nội) luôn là một kỉ niệm đẹp theo suốt cô những năm t
tháng đại
học.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tháng đại
* Từ tham khảo:
- tháng đợi năm chờ
- tháng đủ
- tháng giêng
- tháng giêng ăn nghiêng bồ thóc
- tháng giêng rét đài, tháng hai rét lộc, tháng ba rét nàng Bân
- tháng giêng thiếu mất khoai, tháng hai thiếu mất đỗ