Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tháng đói
dt. X. Tháng thiếu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tháng đói
dt.
Tháng thiếu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tháng đói
Tháng thiếu chỉ có 29 ngày.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tháng đủ
-
tháng giêng
-
tháng giêng ăn nghiêng bồ thóc
-
tháng giêng rét đài, tháng hai rét lộc, tháng ba rét nàng Bân
-
tháng giêng thiếu mất khoai, tháng hai thiếu mất đỗ
-
tháng giêng trồng trúc, tháng lục trồng tiêu
* Tham khảo ngữ cảnh
Ý nghĩ phải lấy cắp tiền của ba để bù đắp những năm t
tháng đói
lạnh lớn dần trong tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tháng đói
* Từ tham khảo:
- tháng đủ
- tháng giêng
- tháng giêng ăn nghiêng bồ thóc
- tháng giêng rét đài, tháng hai rét lộc, tháng ba rét nàng Bân
- tháng giêng thiếu mất khoai, tháng hai thiếu mất đỗ
- tháng giêng trồng trúc, tháng lục trồng tiêu