| thẳng cánh cò bay | Rộng lớn đến mức có thể ví là cò phải rướn sức, phải giang thẳng cánh mới bay qua hết được (thường chỉ ruộng đồng hoặc khoảng không gian nào đó): Những cánh đồng lúa thẳng cánh cò bay chạy tít tận chân trời. |
| thẳng cánh cò bay | ng Nói ruộng nương rất rộng: Hồi đó đồn điền của ông ta thẳng cánh cò bay. |
| thẳng cánh cò bay |
|
| Trước năm 1954 , ruộng đất chủ yếu trong tay địa chủ và thẳng cánh cò bay. |
* Từ tham khảo:
- thẳng chóc
- thẳng chừ
- thẳng da bụng, chùng da mắt
- thẳng da lưng chùng da bụng
- thẳng đơ
- thẳng đuồn đuột