Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thẳng đơ
tt.
Thẳng đờ, không cong:
nằm thẳng đơ
o
tay chân thẳng đơ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thẳng đuột
-
thẳng đứng
-
thẳng góc
-
thẳng mực tàu
-
thẳng mực tàu, đau lòng gỗ
-
thẳng như cây gỗ
* Tham khảo ngữ cảnh
Giữa buổi bình minh mới hé trời hãy còn đầy sương và bốc cuộn hơi thở biển , người lính nằm ngửa trên sạp xuồng
thẳng đơ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thẳng đơ
* Từ tham khảo:
- thẳng đuột
- thẳng đứng
- thẳng góc
- thẳng mực tàu
- thẳng mực tàu, đau lòng gỗ
- thẳng như cây gỗ