| thẳng đuột | tt. 1. Thẳng, không cong vẹo và có phần hơi đờ cứng: người thẳng đuột. 2. (Tính tình) quá thẳng, có phần bộc trực thái quá: Tính nó thẳng đuột, biết gì nói nấy, không dè nể ai. |
| thẳng đuột | tt Không có chỗ nào cong queo, vướng mắc: Từ đây lên thị xã thì đường thẳng đuột. |
| Càng lên cao , cây cối thẳng đuột không có cành phụ. |
| Những cây cau thẳng đuột cao vóng như chỉ chực lao thẳng đến tận trời chìm ngập giữa âm thầm giá lạnh Đã năm đêm nay sương làm táp đen những luống khoai làng và những cây đòn tay bằng tre ngâm nổ toang toác. |
| Những cây cau thẳng đuột cao vóng như chỉ chực lao thẳng đến tận trời chìm ngập giữa âm thầm giá lạnh Đã năm đêm nay sương làm táp đen những luống khoai làng và những cây đòn tay bằng tre ngâm nổ toang toác. |
| Rằng bây giờ , ngay lúc này đây tthẳng đuộtmọi điều có lẽ chưa nên nhưng LS Thiệp đã rút tỉa được điều bất biến để bảo vệ công lý và lợi ích hợp pháp cho thân chủ. |
| Bởi sau cái tính nóng nảy , tthẳng đuộtnhiều khi đến khó chịu , bà cảm nhận được sự ấm áp từ trái tim của ông. |
| Hái trám , khó khăn nhất là lúc trèo lên , vì thân cây trơn tru , tthẳng đuột, không có chỗ bám víu. |
* Từ tham khảo:
- thẳng góc
- thẳng mực tàu
- thẳng mực tàu, đau lòng gỗ
- thẳng như cây gỗ
- thẳng như chỉ đặt
- thẳng như kẻ chỉ