| thẳng đứng | - tt. Thẳng theo chiều vuông góc với mặt đất, ngược đứng từ dưới lên: vách núi thẳng đứng. |
| thẳng đứng | tt. Thẳng theo chiều vuông góc với mặt đất, ngược đứng từ dưới lên: vách núi thẳng đứng. |
| thẳng đứng | tt Thẳng từ dưới lên trên, không nghiêng về bên nào: Đứng trước một vách núi thẳng đứng. |
Hôm nay , đọc được bài thơ hay , một nhà thơ trẻ Liên Xô , có nhiều tứ sáng tạo , táo bạo... "Con người thường đi thẳng đứng Nhưng có người lại thích bay nghiêng…" 13. |
| Vách núi này có hình dáng rất đặc biệt , thẳng đứng và nhọn ở phía trên , trông như một chiếc răng khôn vậy. |
| Đi ra trước mặt khoảng chục bước lại là một vách đá thẳng đứng , sâu đến dựng tóc gáy. |
| Một nhát rạch thẳng đứng từ trên nắp xuống đáy túi. |
| Thấy đối thủ ngã , Khánh Hòa xoay hẳn người lại , quỳ thẳng đứng xuống lưng Kim Chi , đầu gối tì lên đốt sống thứ ba của con rắn độc. |
| Những bước chân đầu tiên đang hồ hởi thì ôi thôi trước mặt là vách đá tthẳng đứng, không có điểm bám , nhưng muốn lên đỉnh Tà Chì Nhù thì chỉ có duy nhất con đường này. |
* Từ tham khảo:
- thẳng mực tàu
- thẳng mực tàu, đau lòng gỗ
- thẳng như cây gỗ
- thẳng như chỉ đặt
- thẳng như kẻ chỉ
- thẳng như ruột ngựa