| thẳng góc | tt. Thẳng xuống một đường nằm ngang, tạo ra hai góc. |
| thẳng góc | - Hợp với nhau thành một góc vuông : Ê-ke có hai cạnh thẳng góc. |
| thẳng góc | Nh. Vuông góc. |
| thẳng góc | tt (toán) Nói hai cạnh hợp với nhau thành một góc vuông: Ê-ke có hai cạnh thẳng góc. |
| thẳng góc | tt. Nói một đường thăng xuống một đường khác chia làm hai góc thẳng. |
| Do vị trí cách Hội An không xa và tthẳng gócmột đường chiếu nên Cù Lao Chàm còn được gọi là bình phong che trước thương cảng Hội An... Môn thể thao dù lượn lướt sóng ở cù lao chàm. |
| Các con đường chính chạy xuyên qua thành phố theo hướng Bắc Nam và đường nhỏ tthẳng gócvới đường lớn theo hướng Đông Tây , từ đó hình thành các khu nhà cho người dân thành phố... Các hệ thống nước thải và thoát nước cổ đại này đã được phát triển , sử dụng và được đánh giá là tiên tiến , thậm chí hiệu quả hơn so với một số khu vực của Pakistan và Ấn Độ ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- thẳng mực tàu, đau lòng gỗ
- thẳng như cây gỗ
- thẳng như chỉ đặt
- thẳng như kẻ chỉ
- thẳng như ruột ngựa
- thẳng óng