| thận trọng | đt. Cẩn-thận, trịnh-trọng: Làm việc nên thận-trọng kẻo hư-hao. |
| thận trọng | - Cẩn thận, đắn đo: Thận trọng trong lời tuyên bố. |
| thận trọng | tt. Cẩn thận, cân nhắc, suy tính kĩ trước sau: thận trọng khi giải quyết công việc o ăn nói thiếu thận trọng o thận trọng trong công việc. |
| thận trọng | tt (H. thận: cẩn thận; trọng: nặng) Đắn đo, cân nhắc thật cẩn thận: Đối với những hình thức mới, nhất là hàng nhập, thì phải thận trọng (PhVĐồng). |
| thận trọng | tt. Cẩn-thận. |
| thận trọng | Cẩn-thận trịnh-trọng, không cẩu-thả: Lời nói nên thận-trọng. |
| Bà Lý cũng đã để mắt tới Bìm và dò tính nết Bìm rất cẩn thận ; chỉ có một con nên bà thận trọng trong việc kén chọn nàng dâu. |
| Phải dè dặt thận trọng , không thì về sau lại khổ ". |
| Cho nên , khi nào chúng ta còn cư xử như những tên du thủ du thực , khi nào trong đội ngũ còn những tên cướp bó , hiếu sát , lúc đó dân chúng còn thận trọng , xa lánh với ta. |
| Sài thận trọng : Bé đi học , lớn đi bộ đội , người ở quê cũng coi như người thiên hạ , tôi hiểu không thật chắc lắm. |
| Thôi thì anh Hiểu đây cũng coi như anh em ruột thịt , ta bàn thận trọng việc này. |
| Lão Ba Ngù khệ nệ ôm một chiếc ba lô to tướng rằng rịt những dây da , lấm lem bùn đất , thận trọng đi từng bước vào và sẽ sàng đặt lên chiếc chõng tre , cạnh cửa ra vào bếp. |
* Từ tham khảo:
- thấpl
- thấp
- thấp chủn
- thấp cổ bé họng
- thấp cổ bé miệng
- thấp hèn