| thấp hèn | tt. Ti-tiện, nghèo mà ít học, hạnh-kiểm xấu, tánh hèn-mọn: Người thấp hèn. |
| thấp hèn | - tt. Quá tầm thường, hèn kém, đáng khinh: những ham muốn thấp hèn sống thấp hèn những kẻ thấp hèn. |
| thấp hèn | tt. Quá tầm thường, hèn kém, đáng khinh: những ham muốn thấp hèn o sống thấp hèn o những kẻ thấp hèn. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Xem lời tâu của Quốc Kế , chẳng những học vấn nông cạn mà kiến thức cũng thấp hèn. |
| Từ thân phận một tên nô tài tthấp hèn, Lý Liên Anh đã leo lên đỉnh cao danh vọng. |
| Con người bất luận là giàu hay nghèo , địa vị cao sang hay tthấp hènthì đều là do cha mẹ sinh ra , do cha mẹ nuôi dưỡng. |
| Hãy trung thực đừng dối trá , hãy vị tha đừng vị kỷ , hãy hòa đồng đừng đố kỵ , hãy cao thượng đừng tthấp hèn, hãy độc lập suy nghĩ đừng adua bầy đàn , hãy nói lời thanh cao đừng buông lời tục tĩu. ". |
| Bóng đá Việt Nam đã có đủ số người phải nằm trong trại giam vì nhưng toan tính tthấp hèn, không cần thêm những nguời khác vì một tình yêu cháy bỏng ngu ngơ mà phải ở trong ấy nữa. |
| Nhưng chỉ vì dục vọng tthấp hènbị cáo đã lợi dụng việc mua vé số , sự thiếu hiểu biết của bị hại để giao cấu với bị hại. |
* Từ tham khảo:
- thấp khí
- thấp khớp
- thấp nhiệt
- thấp như vịt
- thấp tho
- thấp thó