| thấp kém | - Nh. Thấp, ngh. 4: Địa vị thấp kém. |
| thấp kém | tt. Quá thấp, kém hẳn so với mức bình thường: trình độ thấp kém o địa vị thấp kém. |
| thấp kém | tt ở địa vị kém cỏi: Tự biết mình còn ở địa vị thấp kém, không dám đua đòi. |
| thấp kém | tt. Hèn kém. |
Trương lặng người đi một lúc vì cái ý nghĩ mình đã xa lắm rồi , đối với Thu chàng đã sụt xuống một bực rất thấp kém. |
| Nhưng lần đối với Trương , sao nàng lại thấy thụt két là hệ trọng đến như thế , có thể làm giá trị con người thấp kém đi nhiều lắm. |
| Nàng đã nhất quyết không lấy Thân , nhưng còn Dũng ? Nàng không dám chắc , nàng không dám hy vọng nữa , vì nàng thấy thân phận mình đối với Khánh thấp kém quá. |
| Ông lưu ý vai vế thấp kém của sứ giả , điều đó chứng tỏ trước mắt Hợp , ông hoàng bị cầm tù chỉ đáng tương xứng với viên tri huyện của một vùng đất thưa dân , nghèo của. |
| Chúng như tự kiêu được thấy một kẻ bị khinh miệt và đẩy xuống một địa vị thấp kém hơn chúng. |
| Lãm sống âm thầm nhưng không thấp kém , lễ phép nhưng không cúi luồn. |
* Từ tham khảo:
- thấp khớp
- thấp nhiệt
- thấp như vịt
- thấp tho
- thấp thó
- thấp thó thấp thưởi