| thấp khí | dt. Hơi đất ẩm-ướt u-trệ. |
| thấp khí | dt. Khí ẩm thấp: Trời nhiều thấp khí. |
| thấp khí | dt. Khí ẩm-thấp. |
| thấp khí | Khí ẩm-thấp: Trời nhiều thấp-khí. |
| Ảnh : internet Thứ hai tưa lưỡi có lớp nhờn màu trắng , liên quan đến độ tthấp khíở trung tiêu (đoạn giữa dạ dày) , bệnh nhân thường đi kèm với tình trạng tức ngực , khó chịu thỉnh thoảng thấy đau ở tim và các triệu chứng khác , có thể bị bệnh mạch vành , xơ cứng động mạch và các bệnh tim mạch và mạch máu não khác. |
* Từ tham khảo:
- thấp nhiệt
- thấp như vịt
- thấp tho
- thấp thó
- thấp thó thấp thưởi
- thấp thoáng