| thân mẫu | đdt. C/g. Mẫu-thân, vai và tiếng gọi người mẹ đã sinh mình ra. |
| thân mẫu | - Mẹ đẻ. |
| thân mẫu | dt. Mẹ đẻ: Thân mẫu của ông là một người phụ nữ hiền thục. |
| thân mẫu | dt (H. thân: yêu mến; mẫu: mẹ) Mẹ: Xin gửi lời thăm hỏi của thân mẫu tôi. |
| thân mẫu | dt. Mẹ. |
| thân mẫu | Mẹ đẻ. |
| Người nhà chạy ra đón tới tấp trong đó Trương nhận thấy có bà Bát và bà Nghi , thân mẫu của Thu. |
| Nhưng chắc sắp xảy ra sự gì đây...Cái bà cụ đến đây tuần lễ trước không phải là thân mẫu của anh Lộc đâu. |
| Nhác thấy Mai , chàng cất mũ chào , mỉm cười hỏi : Thưa cô , cô có phải là con bà cụ không ? Thưa vâng , ông truyền điều gì ? Chàng kia lại mỉm cười , mắt đăm đăm nhìn , long lanh sau cặp nhỡn kính cận thị : Thưa cô , tôi là hoạ sĩ Bạch Hải , tôi đã ngỏ lời với bà thân mẫu có muốn nhờ cô làm kiểu mẫu...Vậy cô nghĩ sao ? Mai ngần ngại hỏi : Thưa ông , làm kiểu mẫu là thế nào ? Bạch Hải cười : Có gì đâu , cô đến xưởng vẽ ngồi làm kiểu mẫu cho tôi vẽ. |
| Thì ra , thưa cụ , cụ là cụ Án , thân mẫu anh... thân mẫu quan huyện tôi đó... Rước cụ ngồi chơi. |
| Ngày xưa vì thân mẫu anh , em đã hy sinh gia đình hạnh phúc , ngày nay vì anh , vì trách nhiệm của anh , vì thanh danh của anh , em hy sinh được một sự tro trùm vũ trụ : Sự ấy là ái tình. |
| Không biết sức khỏe bà cụ thân mẫu anh ấy độ này ra sao ? Bác Năm vội ngước lên nhìn sững ông giáo. |
* Từ tham khảo:
- thân mến
- thân nghênh
- thân nhau lắm thì cắn nhau đau
- thân nhân
- thân nhiệt
- thân như thân chạch