| thân mến | tt. Yêu-dấu, thân-thiết, và mến-chuộng: Hỡi anh em thân-mến. |
| thân mến | - t. Có quan hệ tình cảm quý mến. Các bạn thân mến! |
| thân mến | tt. Thân thiết và quý mến: bạn bè thân mến o các đồng chí thân mến. |
| thân mến | tt Thân thiết và đáng yêu mến: Một người bạn thân mến. |
| Thưa thầy… Huệ muốn nói điều gì quan trọng lắm , có thể là lòng biết ơn gia đình ông giáo , có thể là nỗi bịn rịn phải xa một nơi chốn thân mến , yêu dấu Huệ đã từng sống hai năm qua. |
Không biết hiện giờ anh Ba thủy thủ thân mến của tôi ở đâu ? Anh có nhập vào Cộng hòa vệ binh chặn đánh giặc Pháp ở nơi nào đó không Hay anh đang lênh đênh trên một con tàu giữa biển khơi mà không biết rằng giờ đây , giặc Pháp đang đuổi tôi chạy hộc tốc thế này ? Chân bước đi mà mặt tôi cứ ngoảnh lại nhìn về thành phố. |
| Một khuôn mặt tức tưởi khóc… Sẽ viết thư cho bạn , cô y tá thân mến ạ. |
| Chị thân mến ơi , em xấu như ma lem thế này thì chinh phục được ai kia chứ ! Cô bé ngốc nghếch ạ , bây giờ có phải cứ xinh đẹp mà chinh phục được họ đâu. |
| Người trung đội trưởng thân mến của B lặng đi trong lời thơ tiễn biệt : "Đất nước mình rộng lắm , anh Tặng ơi , Mới gặp nhau , nay từ biệt nhau rồi Cầm tay nhau và hẹn ngày gặp mặt Điếu thuốc anh đưa đốt đỏ trời…" Ngồi bên anh rất khuya , nghe anh kể ngày về thăm quê sau 6 năm ở chiến trường. |
| Chia tay , giản dị và thân mến quá... Ngày mai , có lẽ một nửa đi E4. |
* Từ tham khảo:
- thân nhau lắm thì cắn nhau đau
- thân nhân
- thân nhiệt
- thân như thân chạch
- thân như thủ túc
- thân oan