| thân nhân | (nhơn) dt. Người bà-con. // (R) Người thân-thiết trong nhà. |
| thân nhân | - Người có quan hệ chặt chẽ về họ hàng, gia đình và tình cảm. |
| thân nhân | dt. Người nhà, người có quan hệ họ hàng, thân thiết (thường là của người chết, người bệnh, người bị tai nạn): thân nhân của nạn nhân. |
| thân nhân | dt (H. thân: có quan hệ họ hàng; nhân: người) Người có quan hệ họ hàng thân thiết: Vì tên Dậu là thân nhân của hắn, cho nên chúng còn bắt phải nộp thay (Ngô Tất Tố); Há kể thân nhân tiếc tuổi tàn (NgTrãi). |
| thân nhân | dt. Người thân, họ hàng. |
| thân nhân | Người họ: Đòi hỏi đến thân-nhân kẻ can-phạm. |
| Không còn cách nào khác , ta phải giết kẻ thù để bảo toàn mạng sống , hay che chở cha thân nhân , bà con. |
| Nhưng đối với thân nhân các thợ rèn tin đó đặt ra cho họ nhiều vấn đề. |
| Nhũn nhặn , cẩn thận trong cách xử thế như một người đứng tuổi từng trải , Lợi đem quà cáp đến biếu cho những người thợ vôi trước khi ngỏ ý nhờ họ xây mộ cho thân nhân với một giá công quá cao. |
| Biết bao người cùng đi với mẹ đây có chồng con , anh em đã chết hoặc bị đánh dập phổi , dập gan , kẻ không còn chân , người không còn tay ! Có biết bao thân nhân ruột thịt với họ giờ còn trong lao tù hoặc bị đọa đáy ngoài hải đảo ! Bảy năm nay cả Hòn Đất không có mấy gia đình thoát khỏi cảnh tang tóc , khảo tra , bức hiếp. |
| Nó chết , vợ con chưa có ông Lý trưởng cứ lấy vào thân nhân , chồng chị không nộp cho nó thì ai nộp? Chị Dậu dở nói dở khóc : Cháu là đàn bà , biết đâu việc quan như thế. |
| Hắn chết từ đầu tháng giêng... Vì tên Dậu là thân nhân của hắn , cho nên chúng con bắt phải nộp thay. |
* Từ tham khảo:
- thân như thân chạch
- thân như thủ túc
- thân oan
- thân ốc ốc đeo, thân rều rều bám
- thân phận
- thân phận bọt bèo