| thân nhiệt | dt. Nhiệt độ của cơ thể. |
| thân nhiệt | dt (H. thân: mình; nhiệt: nóng) Độ nóng trong thân thể: Động vật máu lạnh là động vật có thân nhiệt thay đổi; Đo thân nhiệt của bệnh nhân. |
| Cùng với mọi người , Nhiên lại được đo thân nhiệt , chờ bố trí phòng. |
| Sáng , mọi người tự xuống nhà ăn lấy khẩu phần điểm tâm , ngày được đo thân nhiệt hai lần. |
| Cặp nhiệt độ thân nhiệt nàng lên đến 39 độ 5. |
| Đúng 1 giờ 30 phút khi thân nhiệt nàng vẫn còn 39 độ C anh cũng rời bỏ nàng để đi làm. |
| Giá chị cũng có được cái sức khoẻ cái vô tư và thân nhiệt rừng rực như em ! Chị Dung ! Hay là chị bị đau lại rồỉ Không… Chị thấy bình thường. |
| Việc vận động cơ thể với cường độ cao như thế sẽ sinh ra một lượng nhiệt lớn , cơ thể tiết mồ hôi để tự làm mát nhằm ổn định tthân nhiệt. |
* Từ tham khảo:
- thân như thủ túc
- thân oan
- thân ốc ốc đeo, thân rều rều bám
- thân phận
- thân phận bọt bèo
- thân phụ