| thán phục | dt. Than-thở mà có lòng phục. |
| thán phục | đt. Khen phục: Có can-đảm như vậy, ai cũng thán-phục. |
| thán phục | - đg. Khen ngợi và cảm phục. Thái độ thán phục. Nhìn bằng con mắt thán phục. |
| thán phục | đgt. Khen ngợi và cảm phục một cách sâu sắc, chân thành: nhìn bằng con mắt thán phục o thán phục tài nghệ của các diễn viên xiếc. |
| thán phục | đgt (H. thán: khen ngợi; phục: chịu thua) Khen ngợi và chịu là hơn mình: Thán phục cái tinh thần hi sinh của anh bộ đội. |
| thán phục | đt. Khen phục. |
Và tôi lấy làm thán phục ông ta , vì thấy ông ta không sờ soạng tìm như mọi người mù , nhưng rất tự nhiên cầm điếu thuốc đưa lên môi , như một người hoàn toàn có đủ ngũ quan. |
| Lợi thường dùng chữ " bác " với cái giọng kính cẩn thán phục khi nhắc đến biện Nhạc. |
| Thế là chỉ cần hú lên một tiếng , bên trong bên ngoài hưởng ứng , Tuyên có chạy chắc không kịp mặc quần đâu ! Cả phòng ồ lên thán phục và mừng rỡ. |
Bùi Văn Nhật quay nhìn một lượt khắp mọi người để đọc trên gương mặt họ sự thán phục khả năng hiểu biết của mình , rồi chậm rãi nói : Ngay sau khi kinh đô thất thủ , Duệ Tôn trốn vào Quảng Nam vào mùng một Tết , đóng quân ở Càn Đê. |
| CÓ lẽ vì sự thán phục cùng với nỗi lo sợ thay cho em bé cùng một lúc ập vào làm choáng ngợp mọi trái tim người. |
| " Thực hiện triệt để vườn không nhà trống khi giặc đến " , tôi nhớ tới khẩu hiệu dán chỗ ngã ba nhà tôi mấy hôm trước , và lia cặp mắt thán phục nhìn theo bóng những người đàn ông cởi trần chạy thấp thoáng trong các vươn cây. |
* Từ tham khảo:
- thán toan
- thán từ
- thang
- thang
- thang
- thang âm