| thán khí | dt. Hyl-ro cac-buya, hơi có chất than, không có dưỡng-khí. |
| thán khí | dt. Khí than (khí các-bon-ních): chết ngạt vì thán khí. |
| thán khí | dt (H. thán: than; khí: hơi) Khí phong toả ra từ than cháy, hoặc do hô hấp, do lên men: Đốt lò sưởi mà đóng kín cửa thì trong phòng có nhiều thán khí. |
| thán khí | dt. Khí do chất than đốt ra mà thành. |
| thán khí | Khí than: Chết ngạt về thán-khí. |
| Các công nhân này được hưởng nhiều phụ cấp như phụ cấp độc hại khi phải làm trong môi trường dơ bẩn , nhiều tthán khí, tiền làm thêm giờ , tiền ăn trưa , tiền đi lại , tiền tàu xe nếu phải sống xa nhà... Cộng các khoản phụ cấp này lại thì lương của thợ xây sẽ tăng... gấp đôi. |
| Khoa học hiện đại đã chứng minh rằng , nồng độ tthán khícho phép đối với không gian sống , làm việc là dưới 0 ,1%. |
| Đây là chiều cao ô nhiễm , khiến tỉ lệ tthán khítrong phòng vượt quá mức cho phép 0 ,1%. |
* Từ tham khảo:
- thán tinh
- thán toan
- thán từ
- thang
- thang
- thang