| than bùn | dt. Loại than do bã cây lá mục nằm dưới nước lâu năm, phơi thiệt khô dùng chụm lò, kém nóng hơn than đá nhưng tốt hơn than củi. |
| than bùn | - dt. Than màu nâu sẫm, có ít chất các-bon, nhiều nước, thường dùng làm chất đốt, phân bón. |
| than bùn | dt. Than màu nâu sẫm, có ít chất các bon, nhiều nước, thường dùng làm chất đốt, phân bón. |
| than bùn | dt Chất than xốp và nhẹ, tạo thành ở dưới mặt đất do thực vật bị phân tích lâu đời trong nơi kín: Than bùn có màu nâu thẫm. |
| Đối tượng chịu thuế các bon chủ yếu là nhiên liệu hóa thạch như xăng , dầu , methanol , naphtha , butan ; khí hóa lỏng ; nhiên liệu đốt như tthan bùn, than đá Cơ sở tính thuế là lượng khí thải các bon (tính theo tấn khí thải). |
| than bùnThan đá Vàng Dầu khí Bà Rịa Vũng Tàu là tỉnh đứng đầu của nước ta về nguồn tài nguyên dầu khí thiên nhiên , với những mỏ nổi tiếng như Bạch Hổ , Đại Hùng , Mỏ Rồng. |
| Bên cạnh đó , tthan bùncũng góp phần khiến đám cháy bùng lên nhanh chóng. |
* Từ tham khảo:
- than chì
- than cốc
- than củ
- than củi
- than đá
- than gầy