| thậm thà thậm thụt | - Nh. Thậm thụt. |
| thậm thà thậm thụt | đgt. Thậm thụt (mức độ nhấn mạnh): thậm thà thậm thụt với kẻ lạ mặt. |
| thậm thà thậm thụt | ng Như Thậm thụt, nhưng nghĩa mạnh hơn: Sinh ra thói thậm thà thậm thụt (HCM). |
| Thích thì cứ công khai , việc gì mà phải thậm thà thậm thụt. |
* Từ tham khảo:
- thậm thình
- thậm thọ
- thậm thụt
- thậm thượt
- thậm xưng
- thân