| thậm thượt | trt.Lượt-bượt, lê-thê: Dài thậm-thượt. |
| thậm thượt | tt. Lượt thượt: áo dài thậm thượt. |
| Những cánh diều đủ kiểu , màu sắc sặc sỡ với những chiếc đuôi dài thậm thượt đang đua nhau uốn éo , chao liệng trên nền trời xanh khiến tôi và Hà Lan ngồi ngắm mê mẩn hàng giờ. |
| Tiếng đờn nhấp nhem của người lính nghe cứ lẩng cẩng , lúc dài ra thậm thượt , lúc lại hẫng đi như người bị nấc. |
* Từ tham khảo:
- thân
- thân
- thân
- thân
- thân ái
- thân bằng