| thậm thụt | trt. Thập-thò, thụt lở, nhút-nhát, không dám ló ra, không dám tiến tới: Làm ăn mà thậm-thụt thì lỗ chết! |
| thậm thụt | - Cg. Thậm thà thậm thụt. Ra vào luôn luôn một cách không đàng hoàng. |
| thậm thụt | đgt. Lén lút ra vào, đi lại nhiều, thiếu đàng hoàng, rắp tâm làm điều xấu: thậm thụt với kẻ xấu o thậm thụt đi đêm về hôm. |
| thậm thụt | đgt Ra vào lén lút: Hắn thường thậm thụt nhà ông chủ tịch. |
| thậm thụt | đt. E dè, rụt rè; thường dùng trong thậm-thà thậm-thụt. |
| Nhưng cũng còn cơ man nào là người không biết từ huyện xã nào ngơ ngác và thậm thụt , cung kính và cười cợt , nghênh ngang và khúm núm , họ là vô số người chưa hề biết cụ đồ là ai , cũng không phải vì lòng ngưỡng mộ một gia đình cách mạng , một cuộc sống mẫu mực hoặc vì sự yêu mến chân thật người em , người con của cụ. |
| Nhưng cũng còn cơ man nào là người không biết từ huyện xã nào ngơ ngác và thậm thụt , cung kính và cười cợt , nghênh ngang và khúm núm , họ là vô số người chưa hề biết cụ đồ là ai , cũng không phải vì lòng ngưỡng mộ một gia đình cách mạng , một cuộc sống mẫu mực hoặc vì sự yêu mến chân thật người em , người con của cụ. |
Gì thế Kiếng Cận? Hạt Tiêu tò mò hỏi , thái độ thậm thụt của Kiếng Cận làm nó ngạc nhiên quá. |
| Cậu ta nhìn thấy Lãm thậm thụt ở trong thùng chiếc xe Đốt , không chịu bước xuống bãi diễn. |
| Mối hại ngày nay có thể là do gây bè cánh , tiến cử không công bằng , có thể vì cậy thế công thần nơi tiềm để1727 cho vợ con chạy chọt nhờ vả nơi quyền thế , có thể do bọn gia nô làm hại dân lành , hay thậm thụt ở các nhà quyền thêé để xin khỏi tội. |
| Bà rón rén nghe lén những cuộc điện thoại của cô rồi lại thậm thụt gọi cho anh , bảo , mày không về thì chỉ có mà mất vợ. |
* Từ tham khảo:
- thậm xưng
- thân
- thân
- thân
- thân
- thân ái