| tham mưu | đt. Dự bàn mưu-lược: Tham-mưu hoạch-kế. // dt. Chức-vị người sắp-đặt mưu-kế, chiến-lược trong một đạo binh: Tham-mưu Trần-Bình. |
| tham mưu | - đg. 1 Giúp người chỉ huy trong việc đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự và chỉ huy quân đội. Công tác tham mưu. Sĩ quan tham mưu. 2 (kng.). Giúp góp ý kiến có tính chất chỉ đạo. Tham mưu cho lãnh đạo. |
| tham mưu | đgt. 1. Góp ý kiến, giúp người chỉ huy trong việc đặt ra và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự: công tác tham mưu o ban tham mưu. 2. Góp ý kiến về chủ trương, kế hoạch và biện pháp cho một người hay một tổ chức: ý kiến tham mưu cho cấp uỷ o tham mưu cho lãnh đạo. |
| tham mưu | dt (H. tham: dự vào; mưu: kế hoạch) 1. Sĩ quan và bộ phận quốc phòng dự vào việc đặt kế hoạch quân sự: Bộ tham mưu đã có kế hoạch tấn công 2. Bộ phận lãnh đạo của một giai cấp: Đảng vô sản là bộ tham mưu của giai cấp công nhân (HCM). |
| tham mưu | dt. Cơ quan dự bàn về mưu-lược, kế-hoạch quân-sự; ngr. Cơ-quan của một nhóm người hay một đảng chuyên về mưu-lược hành-động. || Bộ Tham-mưu. Tham-mưu trưởng. |
| tham mưu | 1. Dự bàn vào việc. 2. Cơ-quan chuyên bàn về các mưu-lược chiến-thủ: Toà tham-mưu. |
* * * Trong cái lán khá rộng và cao dành làm nơi bàn luận của ban tham mưu , quây quần đầy đủ những nhân vật quan trọng : ông cả , Huệ , Chỉ , Năm Ngạn , Bùi Văn Nhật , Tuyết... Ông giáo và Lợi xuống trễ , đến chỗ họp thấy cuộc bàn luận đang dở dang. |
| Nguyễn Thung toan tính gì đây ? Phải làm gì đây ? Nhạc họp ban tham mưu ngay buổi sáng , và nhờ sự quyết đoán nhạy bén , ngay buổi trưa , ông đã tìm được biện pháp thích ứng. |
| Nhạc và ban tham mưu dừng lại ở Kiên thành. |
| Sau một tháng , nếu Lợi phục thiện , biết tự sửa đổi tính nết , bấy giờ ban tham mưu sẽ họp để xét ân giảm cho Lợi , giao những trách vụ xứng đáng hơn. |
| Ngay buổi tối cùng Nhạc họp ban tham mưu , Mẫm đã cho quân vượt sông tiến ra phía bắc. |
| Phá đi cho rảnh ! * * * Tiếng đổ vỡ la ó hỗn loạn làm rúng động cuộc họp khẩn của ban tham mưu. |
* Từ tham khảo:
- tham nghị
- tham nhũng
- tham ô
- tham ô lãng phí
- tham phu tuân tài
- tham quan