| tham quan | dt. Người làm quan có tánh tham, hay ăn hối-lộ, hay làm khó dân để vơ-vét: Cuối triều Tây-sơn, vì nạn tham-quan mà hư-hỏng cả. |
| tham quan | - Xem xét một nơi nào: Đi tham quan khu gang thép. |
| tham quan | đgt. Đi đến nơi nào đó để xem xét, mở mang hiểu biết: tham quan di tích lịch sử o tham quan nhà máy. |
| tham quan | dt (H. tham: ham muốn; quan: quan lại) Quan lại tham nhũng: Lũ tham quan nào có thương ai (PhBChâu). |
| tham quan | đgt (H. tham: dự vào; quan: xem xét) Đến một nơi nào để xem xét, nhằm mở rộng hiểu biết: Nhân viên hướng dẫn các đoàn tham quan di tích lịch sử (NgTuân). |
| tham quan | dt. Nht. Tham lại. |
| Muốn sống còn qua buổi nhiễu nhương loạn lạc đầy bọn tham quan và kẻ cướp , họ đã phải mở to đôi mắt để nhận diện kẻ thù. |
| Trương Phúc Loan , Duệ Tôn , bọn tham quan ô lại đông như ruồi nhặng thời bấy giờ ở Đàng Trong chỉ là các hiện tượng tất nhiên của một thế lực chính trị đang xuống dốc , và Nguyễn Nhạc , Nguyễn Huệ là những cá nhân ở đúng vào vị trí vươn lên của một thế lực mới. |
| Mình ở trong số năm phần trăm còn lại nên xếp mình bắn " vét " trong khi đoàn tham quan đã xáo xác quay ra xe. |
| Cô ta bảo được đi trong đoàn học sinh giỏi tham quan biển. |
| Trưa nay khi anh đang baó cáo với đoàn tham quan và các báo chí , Tiến ở dưới nói chuyện riêng với Hương. |
Bằng buổi nói chuyện riêng , rất ”mất trật tự“ của bí thư với mình Hương thấy không thể nào bỏ đi khi đoàn tham quan của các cơ quan trung ương lên xe trở về. |
* Từ tham khảo:
- tham quan ô lại
- tham quyền cố vị
- tham sinh uý tử
- tham số
- tham sống sợ chết
- tham tá