| tham tá | đt. Dự giúp vào. // dt. Ngạch và chức-vị hạng công-chức trên ngạch thơ-ký; (nay là tham-sự). |
| tham tá | - Nh. Tham biện. |
| tham tá | Nh. Tham biên. |
| tham tá | dt (H. tham: dự vào; tá: giúp đỡ) Công chức cấp cao trong các cơ quan thời thuộc Pháp: Hồi đó ông ta là tham tá ở toà khâm sứ Trung-bộ. |
| tham tá | dt. (xưa) Viên-chức ở các công-sở thời Pháp thuộc. || Tham-tá lục-sự. |
| tham tá | Chức ti-thuộc ở các sở thuộc Chính-phủ Bảo-hộ: Thư-ký làm lâu năm được thi lên tham-tá. |
| Mới mười hôm trước đây Trương vừa sợ hãi vừa vui sướng được nghe trên xe điện mấy bà nói với nhau chuyện Thu từ chối lấy con một ông Tuần làm tham tá ở Nam Định. |
Khổ ! Thế cậu bây giờ làm gì ? Tôi làm tham tá ở Hà Nội. |
| Làm tham tá thế chắc lương lắm đấy nhỉ ? Cô em cười : Lương chả nhiều mà lại một lúc dám cho chừng kia tiền. |
Một người chồng làm tham tá ở công sở , một người vợ và một cậu học trò năm thứ tư trường Bưởi. |
Khốn tay Mai chỉ hoàn toàn đối với Lộc mà thôi , chứ đối với bà Án thì Mai chỉ là một cn bé khốn nạn , vô giáo dục , một con bé trong đám hạ lưu không đáng làm vợ một quan tham tá. |
| Lần này Lộc phải nói dối mẹ xin phép đi thuê một gia phòng ở biệt hẳn một nơi cho được tĩnh mà học thêm để cuối năm thi tham tá ngạch tây. |
* Từ tham khảo:
- tham tài tham sắc
- tham tàn
- tham tán
- tham tán công sứ
- tham tang
- tham thanh chuộng lạ