| tham nhũng | đt. Nh. Tham-lạm (Tham-lam nhũng-lạm). |
| tham nhũng | - đgt. Lợi dụng quyền hành để tham ô và hạch sách, nhũng nhiễu dân: quan lại tham nhũng chống tham nhũng. |
| tham nhũng | đgt. Lợi dụng quyền hành để tham ô và hạch sách, nhũng nhiễu dân: quan lại tham nhũng o chống tham nhũng. |
| tham nhũng | tt (H. tham: ham muốn; nhũng: quấy rối) Tham lam và quấy nhiễu nhân dân: Nạn tham nhũng đang là một nguy cơ trực tiếp quan hệ đến sự tồn vong của hệ thống chính trị (Đỗ Mười); Không nghiêm minh đối với những cán bộ, đảng viên lạm dụng chính quyền, tham nhũng (PhVKhải). |
| tham nhũng | tt. Tham-lam, nhũng-nhiễu, thường nói về quan-lại. |
| tham nhũng | Nói về quan-lại, tham-lam nhũng-nhiễu: Quan-lại tham nhũng. |
| Nếu bảo tiễn ông Táo là mê tín dị đoan thì cả nước ta đoàn kết ngay cả trong sự dị đoan , mê tín : ông Táo ở Bắc , hôm hai mươi ba tháng chạp , lên chầu trời cưỡi một con cá chép thì cũng ngày ấy ở Trung , ông Táo cưỡi một con ngựa yên cương chĩnh chạc , còn ở trong Nam thì giản dị hơn , đồng bào ta cúng ông một cặp giò – cặp hia để cho ông đi lên Thiên Đình cho lẹ ! Người chồng đùa dai , chọc nữa : Người ta bảo là ôntham nhũng nhũng lắm , chẳng biết có đúng không ? Ai mà lễ ông chu đáo , ông tâu tốt , ai không có gì , ông truy… Đấy là nói đùa. |
| Là vì – lại theo thần thoại – các cụ ngày xưa chống tham nhũng triệt để chớ đâu có như bây giờ. |
| v... Con người còn , cứ ngồi ngay ở bàn giấy mà nghĩ ra đủ trò ma mãnh để móc túi thiên hạ hay tiền công quỹ , để xây nhà xây cửa , ăn tiêu xả láng mà vẫn bịt được miệng mọi người , chẳng cần biết trời biển là gì... Con người giỏi giang hơn loài chuột nhưng lại có nhược điểm lớn là lòng tham lam cực độ , vì quá tham lam nên mới thành bệnh tham nhũng hay tham ô. |
| Buổi tối , tôi lại phải giương bốn cái bẫy ra chống lại và nó cũng bị tiêu diệt y như đêm trước Nhưng rồi lại con khác mò đến , chúng như thể xếp hàng nối đuôi nhau xông vào nhà tôi , cứ thế , cứ thế... Cuộc chiến tranh giữa tôi , một con người và con chuột không sao ngừng nghỉ , cứ tiếp diễn liên tục , ngày này qua tháng khác... Niềm mơ ước nhỏ nhoi của tôi là tiêu diệt cho hết loài chuột giống như mọi người đang mơ ước tiêu diệt hết được loài tham nhũng , tham ô. |
| Thứ hai , tôi nhận ra rằng ban quản lý trung tâm này cũng tham nhũng như rất nhiều những trại trẻ mồ côi khác. |
| Mặc dù rất quý các bé ở đây , tôi không muốn ở lại làm việc cho bộ máy tham nhũng này nên lấy lý do này kia về lại thành phố , tìm cách thiết thực hơn để giúp đỡ các bé. |
* Từ tham khảo:
- tham ô lãng phí
- tham phu tuân tài
- tham quan
- tham quan lại nhũng
- tham quan ô lại
- tham quyền cố vị