| tham công tiếc việc | Chăm chỉ, cần cù, ham làm việc, không thích nhàn rỗi. |
| tham công tiếc việc | ng Nói người chăm chỉ không chịu rảnh tay: Anh ấy có được người vợ luôn luôn tham công tiếc việc. |
| tham công tiếc việc |
|
| Sức khỏe ổn định , chú ý cân bằng thời gian làm việc và nghỉ ngơi , đừng ttham công tiếc việcquá mà đổ bệnh. |
| Cô cho hay , đôi lúc cô cũng tự thấy bản thân mình quá ttham công tiếc việc, nhưng vì tương lai của cậu con trai bé bỏng , vì đam mê với công việc nên Phan Hoàng Thu không cho phép mình được lười biếng.Trong ngày khai trương , siêu mẫu Tô Uyên Khánh Ngọc cũng có mặt để chúc mừng Phan Hoàng Thu. |
| Bạn có quyền phấn đầu và thành công trong sự nghiệp nhưng bạn cũng có trách nhiệm chăm lo gia đình , thành đạt không có nghĩa là bạn chỉ biết vùi đầu vào công việc , biến mình thành một kẻ luôn ttham công tiếc việcmà không để ý gì đến vợ con. |
| Là những ngày tháng ttham công tiếc việcchỉ vì sợ , nếu không nỗ lực , cố gắng , sẽ mất đi cơ hội. |
| Cần chú ý giữ gìn sức khỏe , tránh ttham công tiếc việc. |
| Hèn gì mà anh cày bất kể ngày đêm dù rất nhiều lần tôi khuyên can anh đừng ttham công tiếc việc, phải giữ gìn sức khỏe Giữa em và Linh , anh không muốn mất ai. |
* Từ tham khảo:
- tham danh trục lợi
- tham dục
- tham dự
- tham đỏ bỏ đen
- tham đó bỏ đăng
- tham gia