| tham dự | đt. Dự vào, xen vào, vô làm, vô chơi với người ta: Được đông người tham-dự. |
| tham dự | - Nhận một phần công việc, trách nhiệm...: Tham dự việc nước. |
| tham dự | đgt. Dự vào một công việc nào đó: tham dự việc nước o tham dự hội nghị. |
| tham dự | đgt (H. tham: dự vào; dự: có phần đóng góp vào) Có mặt và có phần đóng góp vào: Chúng ta đã nhiều lần tuyên bố và sẵn sàng tham dự hội nghị quốc tế bảo đảm nền trung lập và toàn vẹn lãnh thổ của Campuchia (HCM). |
| tham dự | đt. Xen, dự vào. |
| tham dự | Xen dự vào việc gì: Tham-dự vào chính-trị. |
| An đau thắt cả lòng : Gần như càng ngày , bà giáo càng mất dần ý thức tham dự vào sự sống , dù là những thói quen sơ đẳng như đưa thức ăn vào miệng , nhắm mắt ngủ lúc tối trời , kéo vạt áo che thân thể. |
Ba cậu học trò tham dự vào công chuyện canh nông của gia đình thầy do những động cơ hoàn toàn khác nhau. |
| Chinh có đến thăm cha , nhưng vẻ rầu rĩ của ông giáo khiến Chinh e ngại , tưởng cha đã nghe hết những trò chơi mới mà Chinh bị lôi cuốn tham dự. |
| Chinh nhận lệnh không chút sợ sệt hay do dự , ngược lại , anh còn có cảm giác ngây ngất say sưa vì sắp được tham dự vào một cuộc phiêu lưu mới. |
| Không được tham dự ngay từ đầu cuộc khởi nghĩa , không từng lo âu hồi hộp hoặc mừng rỡ , vui sướng trước khó khăn và thành công , Kiên không thể hiểu được vì sao mọi người quanh anh vung chân múa tay , cười nói hô hố , vồ vập , reo hò vì những chuyện vặt vãnh không đáng vồ vập , reo hò. |
| Điều Lãng lo nhất là tham dự trọn mình vào một vận hội mà Lãng chưa hiểu hết. |
* Từ tham khảo:
- tham đó bỏ đăng
- tham gia
- tham hạch
- tham khảo
- tham lam
- tham luận