| tham gia | đt. Dự vào cách chánh-thức, hẳn-hoi: Mời người tham-gia chánh-phủ. |
| tham gia | - đg. Góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó. Tham gia kháng chiến. Tham gia đoàn chủ tịch. Báo cáo gửi đến để tham gia hội nghị. Tham gia ý kiến. |
| tham gia | đgt. Dự vào, góp phần vào: tham gia kháng chiến o tham gia phát biểu ý kiến. |
| tham gia | đgt (H. tham: dự vào; gia: thêm vào) Dự vào một cách nhiệt tình: Những người trí thức tham gia cách mạng, tham gia kháng chiến rất quí báu cho Đảng (HCM). |
| tham gia | đt. Nht. Tham-dự. |
| Huệ tổ chức trai tráng thành đoàn đội , ban ngày tham gia sản xuất , ban đêm luyện tập võ nghệ , chẳng bao lâu , lực lượng đó trở thành nòng cốt trong mọi công tác. |
| Mấy ngày nay , con xem trên này có còn thanh niên nào không ? Trừ đàn bà , con nít và người lớn tuổi , tất cả trai tráng đều tham gia việc quân. |
| Đó là cái điều đã từ lâu , từ khi nó tham gia hoạt động đến nay ông luôn ngại , bực bội và thú thật đôi khi cũng phải chịu lép với những lời lẽ lý sự của nó. |
| Cũng hơi xa. Anh có thể làm ơn chỉ giúp em đến đấy ! Hương đang còn phải tham gia các hoạt động của trại |
Cả năm không thấy vợ nói được câu gì ra hồn và thực tế anh cũng không để chj tham gia vào chuyện gì cần phải bàn bạc , suy nghĩ. |
| Thanh ”lâm nghiệp“ đã chuẩn bị xong giường tủ , bàn chưa“ Ông Đinh hoạ sĩ chuẩn bị trình bày xem trang trí hội trường kiểu nào để mọi người tham gia. |
* Từ tham khảo:
- tham khảo
- tham lam
- tham luận
- tham miếng bỏ bát
- tham mưu
- tham mưu trưởng