| thâm căn cố đế | dt. Rễ sâu cuống chắc. // trt. Lâu đời, có ảnh-hưởng sâu xa: Việc đó thâm-căn cố-đế rồi. |
| thâm căn cố đế | - Ăn sâu vào và không lay chuyển được nữa: Thói xấu đã thâm căn cố đế. |
| thâm căn cố đế | Ăn sâu, bền chắc, khó lòng thay đổi, cải tạo, ví như cây có gốc rễ ăn sâu xuống đất rất vững chắc, khó mà đổ được. |
| thâm căn cố đế | ng (H. căn: rễ; cố: bền; đế: cuống hoa. - Nghĩa đen: rễ sâu, cuống bền) Đã ăn sâu vào, không dễ gì lay chuyển được: Thói xấu ấy đã thâm căn cố đế rồi; Căn bệnh tư tưởng trong mỗi người đã thâm căn cố đế như vậy, đâu phải một ngày sửa chữa được (Chu Văn). |
| thâm căn cố đế |
|
| Riêng Ban chỉ đạo cuộc vận động thường xuyên kiểm tra đột xuất tại các điểm nóng về văn minh đô thị nên nhiều khu vực nhếch nhác tthâm căn cố đếnhư khu vực trạm xe buýt Bến Thành (quận 1) , tệ nạn tại các công viên đã được chuyển biến tốt hơn. |
| Thế nhưng chính phủ Italy vốn bảo thủ quá thiếu sự kiên nhẫn và cứng rắn để đương đầu với những vấn đề tthâm căn cố đếcủa đất nước. |
* Từ tham khảo:
- thâm cung
- thâm độc
- thâm đông, hồng tây, dựng may, chẳng mưa dây cũng bão giật
- thâm đông thì mưa, thâm dưa thì khú, thâm vú thì chửa
- thâm gan tím ruột
- thâm giao