| thám hiểm | dt. Chịu mọi nguy-hiểm đi dò-xét nơi mà chưa có ai đặt chưn đến: Đoàn thám-hiểm, nhà thám-hiểm Kha-luân-bố; thám-hiểm ngọn Everest trong dãy Hy-mã-lạp-nhã. // (lóng): Mò, rờ-rẫm nơi kín của đàn-bà. |
| thám hiểm | - đg. Đi vào vùng xa lạ ít ai đặt chân tới, để khảo sát. Thám hiểm Bắc Cực. Nhà thám hiểm. |
| thám hiểm | dt. Thăm dò, khảo sát ở những vùng xa lạ, hiểm trở: thám hiểm Bắc cực o đoàn thám hiểm. |
| thám hiểm | đgt (H. hiểm: thế đất khó khăn) Tìm hiểu tình hình ở nơi xa lạ, khó khăn: Một phụ nữ Việt-nam đã đi thám hiểm ở Nam cực. |
| thám hiểm | đt. Dò thăm các nơi hiểm trở. || Cuộc thám hiểm. Nhà thám-hiểm. |
| thám hiểm | Dò thăm các chỗ hiểm-trở: Đi thám hiểm miền Bắc-cực. |
| Các nhà thám hiểm hàng hải Bồ Đào Nha đến Thăng Long , thấy quang cảnh buôn bán đông đúc họ đã gọi là "vương quốc Cachao (Kẻ Chợ)" , chuyện này được P. |
Nếu "Bụt chùa nhà không thiêng" , thì xin trích dẫn từ các cuốn sách viết về Thăng Long Hà Nội của các nhà thám hiểm hàng hải , truyền giáo , nhà buôn phương Tây... từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XIX. |
| Trong ghi chép của nhà hàng hải , thám hiểm du hành người Bồ Đào Nha đi sang phương Đông P. |
| Tuy nhiên , thời gian họp chợ trong sách của các nhà thám hiểm , nhà buôn hay nhà truyền giáo phương Tây không thống nhất. |
| Nhưng tôi , tôi đã vui sướng như một nhà thám hiểm bỗng tìm ra một mỏ châu cáu , khi thấy đằng xa một đám đông người rách rưới bẩn thỉu chen chúc nhau , chửi rủa nhau , mà cờ bạc ở bờ hè , góc chợ đầu đường , và gợi ra trong tâm trí tôi không biết bao nhiêu thèm khát những đồng trinh la liệt trên mặt dất , những quân bài dở dằn xuống vất lên và những tiếng tiền reo sang sảng trong chiếc bát sắt và đĩa sắt. |
| Sau cùng , lại đến ngồi giường ôm lấy Mịch mà hôn hít một hồi vào khắp mọi chỗ , hai tay cũng thám hiểm khắp mọi chỗ. |
* Từ tham khảo:
- thám nang thủ vật
- thám thính
- thám tử
- than
- than
- than