| thải hồi | đt. Cách-chức, bớt ra: Phạm lỗi nặng, bị thải-hồi. |
| thải hồi | - Cách chức quan lại hay công chức (cũ). |
| thải hồi | đgt. Loại bỏ, không cho làm việc ở cơ quan nhà nước nữa: một cán bộ bị thải hồi o không thể thải hồi cán bộ một cách dễ dàng như vậy. |
| thải hồi | đgt (H. hồi: về) Cách chức và cho về: Trước kia hắn có làm tri huyện nhưng sau đó bị thải hồi vì ăn hối lộ. |
| thải hồi | đt. Loại, cho về: Viên-chức bị thải-hồi. |
| thải hồi | Loại ra cho về: Quân lính bị thải-hồi. |
| Bởi thế , lãnh đạo PSG đang chờ tìm được người thay thế xứng đáng là sẽ tthải hồiCavani. |
| Preet Bharara , cựu công tố viên liên bang tại New York , lần đầu trả lời báo chí sau khi bị sa tthải hồitháng ba. |
| Tuy nhiên , ông cảm thấy các cuộc điện đàm "không phù hợp" sau khi ông Trump lên nắm quyền và ông bị sa tthải hồitháng ba , chỉ 22 giờ sau khi từ chối nhận cuộc gọi thứ ba của tổng thống. |
| Comey , người bị ông Trump sa tthải hồitháng 5 , cho biết tổng thống đã đề nghị ông phải trung thành tại một bữa tối sau lễ nhậm chức. |
| Hai quan chức này đều bị sa tthải hồitháng 10 sau cái chết của Khashoggi. |
| Ông Cullen là cựu công tố viên liên bang , có quan hệ lâu dài với cựu Giám đốc FBI James Comey , người mà đã bị Tổng thống Trump sa tthải hồitháng Năm vừa qua. |
* Từ tham khảo:
- thải trừ
- thái
- thái
- thái
- thái
- thái