| tha thứ | đt. Dung-tha, miễn-thứ, không bắt tội-lỗi: Đội ơn tha-thứ. |
| tha thứ | - đgt. Tha cho, không trách cứ, trừng phạt: xin được tha thứ tha thứ cho mọi lỗi lầm trong quá khứ. |
| tha thứ | đgt. Tha cho, không trách cứ, trừng phạt: xin được tha thứ o tha thứ cho mọi lỗi lầm trong quá khứ. |
| tha thứ | đgt Miễn cho, không trách lỗi: Tha thứ cho kẻ lầm đường đã biết lỗi. |
| tha thứ | đt. Miễn, không chấp. |
| tha thứ | Miễn cho không chấp trách: Nhờ lượng trên tha-thứ. |
| Sắp đến giờ xuất hành rồi , cụ cũng sẵn lòng ttha thứđể cháu đi. |
| Mặc dầu những việc ấy xảy đến , Trương đoán chắc bà Bát vẫn còn quý chàng và sẵn lòng tha thứ cho chàng. |
" Người sắp đi xa chỉ xin em trước khi đọc bức thư này sẵn lòng tha thứ cho một người đau kho , mặc dầu người ta đau khổ , vì chính những việc tự mình gây ra đau khổ quá rồi thì người ta có nhiều hi vọng được người khác thương tha thứ cho hết các tội lỗi. |
| Chàng không muốn tỏ cho Tuyết biết tính dễ tha thứ của chàng , nhưng chàng lại sợ rằng nếu nói tệ Tuyết quá thì nàng sẽ bỏ nhà đi , có lẽ không về đâu nữa , điều mà chàng lo sợ hơn hết. |
| Có sắc đẹp mới có thể khiến được kẻ giận mình tha thứ. |
Thốt nghe tiếng nấc , rồi đến tiếng khóc nức nở của vợ , Minh đứng dậy loay hoay quờ quạng , cuống qua cuống quít , lúng túng nói chẳng ra đâu vào đâu : Xin lỗi mình... Anh xin lỗi em... Trời ơi ! Anh điên mất rồi ! Em tha thứ cho anh... Anh khổ sở quá nên chẳng khác gì người mất trí , nói bậy nói bạ làm cho mình buồn... Liên nghe nói cảm động , lau nước mắt tươi ngay nét mặt nói : Rõ mình lẩn thẩn lắm. |
* Từ tham khảo:
- thà
- thà ăn muối, chẳng thà ăn chuối chết
- thà ăn vảy trốc, chẳng thà ăn ốc tháng tư
- thà chịu đói nằm co chẳng thà ăn no đi mần
- thà đau ngắt chẳng thà giắt răng
- thà giữ trâu đực còn hơn ngồi chực bữa cơm