| tha thướt | tt. C/g. Thướt-tha, yểu-điệu, mềm-mại: Dáng người tha-thướt. // Lượt-bượt, lê-thê, quá dài: áo quần tha-thướt. |
| tha thướt | - Nh. Thướt tha. |
| tha thướt | Nh. Thướt tha. |
| tha thướt | tt, trgt 1. Không gọn gàng: Dung là nét mặt trang nghiêm, Không tha thướt, không chiều lơi lả (GHC) 2. Mặc quần áo dài: Dáng yêu kiều, tha thướt khách giai nhân (Thế-lữ). |
| tha thướt | tt. Mềm mại và có vẻ dong dỏng cao. |
| Một buổi sáng đi chơi về nhìn qua vườn , chàng thấy sân bên kia có tấm áo lụa trắng còn mới nguyên phơi trên dây thép gió đưa bay tha thướt trong nắng. |
Cây đèn điện bên giậu sắt chiếu một luồng sáng nhảy múa trong cái màn mưa phùn tha thướt bay lướt theo chiều gió. |
Một bà y phục theo kiểu mới những kín đáo hơn , đứng đắn hơn , nhất là kém tha thướt hơn nhiều người khác , vội đáp : Thưa ông nhà tôi về rồi. |
| Chàng nhìn những mái tóc đen nhánh che lấp vành tai hồng hồng và xinh xắn , những sợ tóc mai lơ thơ trên má phơn phớt , những tấm thân mềm mại hay những tà áo màu tha thướt. |
| Cô giở hết các áo đẹp ra mặc , nhưng áo kiểu mới sáng mầu và tha thướt , làm nổi vẻ đều đặn của thân hình ; mái tóc cô lúc nào cũng chải chuốt rất mượt , anh ánh như cỏ. |
| Còn chiếc màn đỏ rộng treo ở giữa nhà thì tối sẫm lại , rủ những nếp vải mỏng manh và tha thướt. |
* Từ tham khảo:
- thà ăn muối, chẳng thà ăn chuối chết
- thà ăn vảy trốc, chẳng thà ăn ốc tháng tư
- thà chịu đói nằm co chẳng thà ăn no đi mần
- thà đau ngắt chẳng thà giắt răng
- thà giữ trâu đực còn hơn ngồi chực bữa cơm
- thà là