Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tha thủi
tt.
Tha thẩn, lủi thủi một mình:
đi tha thủi
o
tha thủi về quê một mình.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tha thướt
-
thà
-
thà ăn muối, chẳng thà ăn chuối chết
-
thà ăn vảy trốc, chẳng thà ăn ốc tháng tư
-
thà chịu đói nằm co chẳng thà ăn no đi mần
-
thà đau ngắt chẳng thà giắt răng
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai mươi hai tuổi , ông già tôi đã giao cho cái máy suốt Bình Thủy , hễ lúa chín là tôi
tha thủi
một mình ngủ giữ máy giữa đồng khơi.
Bất giác tôi nghĩ tất cả các em đây đều là những chú ếch con bị lạc đàn phải t
tha thủi
kiếm ăn nơi đất khách quê người.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tha thủi
* Từ tham khảo:
- tha thướt
- thà
- thà ăn muối, chẳng thà ăn chuối chết
- thà ăn vảy trốc, chẳng thà ăn ốc tháng tư
- thà chịu đói nằm co chẳng thà ăn no đi mần
- thà đau ngắt chẳng thà giắt răng