| thả ga | (gaz) đt. ấn mạnh bàn chưn trên cái bàn-đạp cho xăng xuống nhiều đặng xe (xe hơi) chạy mau. // trt. Nh. Thả cửa: Chạy thả ga, xài thả ga. |
| thả ga | tt. Thả cửa: phóng thả ga o ăn chơi thả ga. |
| Những cung bậc cảm xúc liên tục được đẩy lên khiến cả khán phòng lúc cười tthả ga, lúc lại rưng rưng vì chạnh lòng , xúc động Kịch tính sẽ được kéo dài đến cuối đêm Chung kết khi khán giả có quyền bình chọn cho Biệt đội mình yêu thích bằng cách bình chọn trực tiếp ở trường quay. |
| Bên cạnh mua sắm tthả ga, bạn còn có thể thưởng thức ẩm thực đường phố phong phú , mang hương vị chua cay đặc trưng của xứ Chùa Vàng. |
| Ban đầu , Tú cũng không tránh khỏi cảm giác sợ , lo lắng , nhưng các bạn trong đội tình nguyện luôn giúp mình xua tan những điều đó bằng những bài hát , điệu nhảy flashmob , những tràng cười tthả ga. |
| Bên cạnh những giây phút cười tthả ga, khán giả phải té ghế vì độ bá đạo không tưởng , Emergency Couple và Happy Ever After cũng sẽ mang đến những lời khuyên thiết thực cho giới trẻ , truyền tải những bài học sâu sắc về tình yêu khi hai ta về một nhà. |
| Và gói ưu đãi Samsung Elite dành cho người dùng Galaxy S8 sẽ giúp bạn có những ngày cuối tuần cà phê tthả gavà xem phim thỏa thích mà không tốn bất kỳ một khoản phí nào. |
| Sự nghiệp của họ ngày càng phất , thu nhập từ nhiều nguồn đổ về , tiêu xài tthả ga, không lo thiếu hụt. |
* Từ tham khảo:
- thả hổ về rừng
- thả lỏng
- thả luống
- thả mồi
- thả mồi bắt bóng
- thả nổi