| thả lỏng | đt. Nh. Để tự-do, không kềm-chế bó-buộc chi cả: Thôi anh phải giữ lấy lèo, Đừng ham thả lỏng, hiểm-nghèo có khi . |
| thả lỏng | - đg. 1 Để cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ. Thả lỏng gân cốt cho đỡ mỏi. 2 Để cho được tự do làm gì thì làm, hoàn toàn không có sự bó buộc hay ngăn cản. Trẻ em được nuông chiều, thả lỏng dễ sinh hư. 3 (id.). Không giam giữ nữa, để cho được tự do, nhưng vẫn dưới một sự giám sát nhất định. Thả lỏng một tù chính trị. |
| thả lỏng | đgt. 1. Buông lỏng cơ bắp, gân cốt, làm cho cơ thể ở trong trạng thái thoải mái: thả lỏng toàn thân o thả lỏng gân cốt. 2. Buông lỏng phép tắc, để cho hoàn toàn thoải mái, không hạn chế, ngăn cản: không nên thả lỏng con trẻ. 2. Không giam giữ nhưng vẫn chịu sự giám sát ở những phạm vi nhất định: thả lỏng một tù chính trị. |
| thả lỏng | đgt Để cho được tự do hoạt động: Dạy dỗ phải ép theo kỷ luật, nhưng cũng nên thả lỏng phần nào. |
| thả lỏng | đt. Không giam giữ nhưng vẫn kềm chế. |
| thả lỏng | Không giam giữ mà vẫn kiểm chế: Thả lỏng đấy nhưng không biết chừng người ta lại bắt lúc nào. |
Phải , ai người ta thả lỏng cho. |
| Trò được thả lỏng tha hồ chọc nhau bằng compa. |
| Thị giãy giụa một hồi rồi thả lỏng người ra , thị nói : Tôi biết ơn hai bố con nhà anh lắm lắm. |
| Mọi khi , ở đấy chỉ có bê , bò được thả lỏng cúi cổ ngốn áng cỏ tươi bên cạnh một tốp lính hiền lành , tay cầm lưỡi liềm cắt cỏ về cho ngựa quan ăn. |
| Lãm thả lỏng cơ thể bẹp xuống như một đống thịt không xương. |
| Nhưng Trung Tông lại thả lỏng thì sao cho khỏi bị phản , rốt cuộc tan họ , diệt dòng là tự Trung Tông làm ra cả. |
* Từ tham khảo:
- thả mồi
- thả mồi bắt bóng
- thả nổi
- thả quần bàn
- thả rểu
- thả rong