| thả nổi | đgt. Để mặc, không tác động đến để tự thân phát triển theo tình hình, điều kiện cụ thể: không nên thả nổi học trò o thả nổi giá cả. |
| thả nổi | đgt Để cho phát triển một cách tự nhiên, không kìm hãm, không hạn chế: Hiện nay đồng tiền nước ấy được thả nổi, khiến tỷ giá hối đoái biến đổi tự do. |
| Thế nhưng việc mua bán thi thể người không dùng vào mục đích cấy ghép lại bị pháp luật tthả nổi, theo Reuters. |
| Phần lớn các bang khác đều không có hồ sơ theo dõi do luật tthả nổi. |
| Đô la Singapore là một đồng tiền tự do chuyển đổi và điều này cho phép nó được tthả nổitheo cung và cầu trên thị trường ngoại hối , nhưng nó cũng được Cục Tiền tệ Singapore giám sát dựa vào một rổ tiền tệ theo tỷ trọng thương mại. |
| Tiền xu Singapore Kể từ cuộc khủng hoảng tài chính châu Á , nhiều quốc gia như Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đã áp dụng hệ thống tthả nổicó quản lý của Singapore. |
| Trước khi vay , nên tính đến bài toán lãi suất tthả nổivà sức chịu đựng trả lãi được bao lâu để lường trước các áp lực. |
| Hầu hết các DN phát hành trái phiếu theo hình thức riêng lẻ , xác định lãi suất phát hành theo phương thức tthả nổivà căn cứ vào lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 năm tại các ngân hàng thương mại lớn cộng thêm biên độ từ 2 4%/năm. |
* Từ tham khảo:
- thả rểu
- thả rong
- thả sức
- thả vỏ quýt ăn mắm ngấu
- thả vỏ quýt ăn mắm rươi
- thá