| tếu táo | tt. Tếu quá mức, tỏ ra thiếu nghiêm túc: ăn nói tếu táo o dáng vẻ tếu táo. |
| Lúc nói câu đùa tếu táo đó , mắt anh lúng liếng liếc nhìn cổ áo Lài. |
Gã định tếu táo sâu chút nữa cái chuyện mát giời dậy muộn nhưng chợt nhớ ra là nhân vật mới quen , không nên suồng sã. |
| Chắc chỉ có vùng này thầy cô mới đi xe máy mà mang áo phao thôi , cô Lộc ttếu táo. |
| Cách nói của Phạm Tiến Duật có chút ttếu táochất lính nhưng ngẫm lại đằng sau đó là bao lắng sâu trải nghiệm , nhất là khi nghĩ về công việc của nhà giáo. |
| Với những lời đùa ttếu táotáo khi hội lớp , hội trường với các đồng nghiệp , thầy Lê Thống Nhất phát hiện ra thật vui : Chẳng đi tu cũng gọi là sư Không ở tù cũng kêu phạm Thời gian khổ chúng tôi thương hay ngẫm Ăn sư Ở phạm đám chúng mình. |
| Nghệ sĩ hài ttếu táođùa rằng : Ở nhà bà ấy thu phục hết con cái về phe mình. |
* Từ tham khảo:
- tha
- tha
- tha
- tha bổng
- tha cày cuốc góc, nghỉ nhọc chăn trâu
- tha hoá