| tết dương lịch | - Ngày đầu năm dương lịch. |
| tết dương lịch | dt. Lễ mừng năm mới, theo dương lịch: nghỉ Tết dương lịch. |
| tết dương lịch | dt Ngày mồng một tháng Giêng dương lịch: Công chức cũng được nghỉ tết dương lịch. |
| Anh hồi hộp nhớ hôm nay là ngày tết dương lịch. |
| Anh hồi hộp nhớ hôm nay là ngày tết dương lịch. |
| Tính sơ sơ từ đầu Ttết dương lịchđến giờ cũng kiếm được vài chục triệu tiêu Tết , chị Liên kể. |
| Hiện tại , những ngày trước và sau ttết dương lịch, cận kề tết Nguyên đán , tình hình sản xuất , buôn bán giò me không nhãn mác , không rõ xuất xứ , có dấu hiệu gian lận đã và đang bùng phát mạnh mẽ , nhất là buôn bán qua mạng xã hội. |
| Thật trùng hợp khi cuối tuần này , Khu du lịch Sun World Fansipan Legend lần đầu tiên tổ chức Lễ hội mùa đông với chủ đề Thiên đường tuyết rơi kéo dài trong dịp Giáng Sinh và đón chào Ttết dương lịchtừ ngày 23/12/2017 đến 2/1/2018. |
| TPHCM không bắn pháo hoa Ttết dương lịch. |
* Từ tham khảo:
- tết mồng năm, rằm tháng bảy
- tết nhất
- tết ta
- tết tây
- tếu
- tếu táo