| tẹp nhẹp | tt. Nhỏ-mọn, vụn-vặt, không đáng kể: Chuyện tẹp-nhẹp. |
| tẹp nhẹp | - Vụn vặt, nhỏ nhen: Chuyện tẹp nhẹp. Tính tẹp nhẹp. |
| tẹp nhẹp | tt. Vụn vặn, nhỏ nhen, đáng khinh: tính tẹp nhẹp o chấp làm gì những chuyện tẹp nhẹp đó. |
| tẹp nhẹp | tt 1. Vụn vặt, không đáng kể: Chuyện tẹp nhẹp ấy thì kể làm gì 2. Nhỏ nhen, tầm thường: Tính nết tẹp nhẹp. |
| tẹp nhẹp | tt. Vụn vặt, nhỏ: Chuyện tẹp-nhẹp. |
| tẹp nhẹp | .- Vụn vặt. nhỏ nhen: Chuyện tẹp nhẹp . Tính tẹp nhẹp. |
| tẹp nhẹp | Vun vặt, nhỏ nhặt: Nói chi những chuyện tẹp-nhẹp. Tính khí tẹp-nhẹp. |
| Lấy tiền nhà cái , lúc năm đồng , lúc mười chữ , tẹp nhẹp quá. |
| Nhớ một đêm ba mươi ba má Chi đã vượt biên bỏ một mình chị ở lại sau một năm giải phóng , nhớ Hòa ở tù bốn tháng mười chín ngày vì tội cho dân phá rừng để sống khi còn làm việc ở lâm trường , nhớ Nguyên ngày đầu lập nghiệp , cái xưởng sản xuất đồ chơi tẹp nhẹp như ổ mèo , khói bụi mịt mù. |
| Họ Hạng nước Sở không được là hạng bá giả mà vua Cao nhà Hán cũng là tẹp nhẹp. |
Những chuyện tẹp nhẹp thường ngày , cô tự nhủ , nhà nào cũng có. |
| Chỉ là một sự hiểu lầm không đáng có trong trăm nghìn những cái tẹp nhẹp của cảnh làm dâu , nhưng sao San thấy đau đến thế. |
| Thím vừa dứt câu đã thấy chú liếc xéo , thứ đàn bà tẹp nhẹp , biết chi mà nói tào lao. |
* Từ tham khảo:
- tét
- tét
- tét
- tét
- tét bét
- tét bét