| tên tuổi | dt. Lý-lịch một người: Không biết tên tuổi va, làm sao dám tin. // (R) Danh tiếng tốt: Va là người có tên tuổi trong làng báo. |
| tên tuổi | - Danh tiếng, uy tín trong xã hội: Người có tên tuổi. |
| tên tuổi | dt. 1. Tên và năm sinh nói chung: khai rõ tên tuổi của từng người. 2. Tên, danh tiếng của người đáng kính: các nhà văn có tên tuổi. |
| tên tuổi | dt Danh tiếng của người nào trong xã hội: Làm cho tên tuổi và sự nghiệp của Nguyễn Trái rạng rỡ ra ngoài (PhVĐồng). |
| tên tuổi | dt. Tên và tuổi; thường dùng theo nghĩa danh tiếng: Nhân vật có tên tuổi. |
| Dũng vẫn thấy mình là một người dân và càng cảm thấy cái thú man mác được hoà với đám dân không tên tuổi , sống cái đời của họ sống , mong ước như họ mong ước , khác nào một cây cỏ lẫn trong muôn nghìn cây cỏ ngoài nội. |
| Vậy ông phải làm tờ sớ viết tên tuổi những oan hồn ấy. |
Tối hôm ấy , ông Bá lấy giấy viết tên tuổi cẩn thận gập lại đưa cho vợ. |
Thầy thư ký mỉm cười : Không , tôi không cần biết tên tuổi cô , tôi chỉ hỏi cô là bà con gì với cậu Huy mà đến xin phép cho cậu ấy ? Bẩm thầy , tôi là chị. |
| Có lẽ Khổng Phu Tử có trở lại trần thế cũng không thể ngờ tên tuổi của mình đột nhiên được nhắc nhở trang trọng như thế ở một chỗ xó rừng. |
| Và nếu cần , anh sẽ ”khấn“ lại tên tuổi của anh để Tính khỏi quên. |
* Từ tham khảo:
- tênh
- tênh hênh
- tênh tênh
- tềnh ềnh
- tễnh toãng
- tệp