| tên riêng | dt. Tên gọi từng cá nhân, từng đối tượng riêng rẽ: viết hoa các tên riêng. |
| tên riêng | dt Tên của từng người, từng địa danh: Tên riêng phải viết chữ hoa. |
| Bỗng nghĩ , đom đóm có tên riêng không nhỉ , con đang lượn dưới dòng suối cạn hẳn tên là Kiều Diễm vì nó trong sáng và hiền dịu lạ lùng , vì nó lấp lánh lấp lánh đến kinh ngạc đấy bạn ơi. |
| Xét đoạn văn trên đây thì Cùng Giang phải là tên riêng , vì tiếp theo có nói rõ : "giặc bày trận hai bên bờ... , quan quân bị hãm ở giữa sông". |
348 Nguyên văn : "Ngô đô đốc Kiểu hành hiến đẳng..." , "Cương mục khi sử dụng sử liệu này , coi Kiểu Hành Hiến là tên riêng , do đó bỏ hai chữ Ngô và đẳng (coi như Toàn Thư in thừa chữ). |
| Để khẳng định đẳng cấp của mình , anh chàng có hẳn chiếc Vertu phiên bản giới hạn khắc ttên riêng. |
| Quán không có ttên riêngmà lấy luôn tên là hủ tiếu pa tê như một cách khẳng định thương hiệu , chỉ bán buổi chiều tối nên cứ tầm 5 , 6 giờ chiều là bắt đầu tấp nập khách ra vào. |
| Tuy nhiên , học giới lâu nay vẫn còn chưa thống nhất nhau về hai chữ "quang trung" trong câu đối trên liệu có nên hiểu là ttên riêng(viết hoa) của vua Quang Trung hay không. |
* Từ tham khảo:
- tên thánh
- tên thuỵ
- tên thương mại
- tên tục
- tên tuổi
- tên tự