| tế vật | dt. Nh. Tế-lễ và Tế-phẩm. |
| tế vật | dt. Đồ vật, lễ vật để cúng tế. |
| tế vật | Đồ lễ để tế. |
| Tháng 2.1986 được UBND huyện Quảng Trạch cử đi học lớp Đại học chuyên tu kinh ttế vậtgiá thuộc Trường Đại học Kinh tế Kế hoạch Hà Nội (nay là trường Đại học Kinh tế Quốc dân). |
* Từ tham khảo:
- tệl
- tệ
- tệ
- tệ bạc
- tệ chính
- tệ đoan