| tê dại | tt. Ở trạng thái hầu như mất hết cảm giác, không còn khả năng hoạt động bình thường: chân tay tê dại o đau đớn đến mức tê dại. |
| tê dại | tt Như Tê bại: Rét đến mức chân tay tê dại. |
Trương thấy người như tê dại hẳn đi. |
| Cho đến lúc sự mệt nhọc kéo tầm mắt họ xuống , trước hết là đám đàn bà trẻ con yếu đuối , thì những phiến đá cứng có cạnh sắc , những bụi cây thấp đầy gai , những lối đi trơn trượt ; buốt lạnh nhớp nháp những mồ hôi , khí ẩm sự rã rời trên đầu gối cảm giác tê dại nơi bắp chân , đất trở nên gai góc lởm chởm và triền đi dốc ngược tất cả những điều phức tạp trắc trở ấy cùng ùa nhau đến. |
| Chết vì rắn độc , hay chết vì sâu cùi thân hình tê dại co quắp càng tốt. |
| Hai chị em thần trí căng thẳng vì xúc động , cảm giác bây giờ tê dại. |
| Cái chết của bà giáo , kinh nghiệm một đêm có kinh nguyệt lần đầu đã quá đủ để tạo một vết đau buốt đến tê dại lên tâm hồn cô bé. |
| Hai thái dương ông lạnh , gần như tê dại. |
* Từ tham khảo:
- tê giác
- tê giác hai sừng
- tê giác một sừng
- tê-lê
- tê lê-gam
- tê lê-phôn